路 (lù, Hán Việt: lộ) nghĩa là đường. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 7 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 路
我家离机场很近,走路十分钟。
wǒ jiā lí jī chǎng hěn jìn, zǒu lù shí fēn zhōng。
Nhà tôi rất gần sân bay, đi bộ mười phút.
我们走路吧,快一点儿。
wǒ men zǒu lù ba, kuài yì diǎn ér。
Mình đi bộ đi, nhanh hơn.
路上车多吗?
lù shang chē duō ma?
Trên đường có đông xe không?
开车也不快,路上车太多了。
kāi chē yě bú kuài, lù shang chē tài duō le。
Lái xe cũng không nhanh, trên đường đông xe quá.
很近,走路十分钟就到了。
hěn jìn, zǒu lù shí fēn zhōng jiù dào le。
Rất gần, đi bộ mười phút là tới.
Cụm từ thường gặp có 路
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.