Tâm HSK

门

mén
môn
cửa

门 (mén, Hán Việt: môn) nghĩa là cửa. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 6 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 门

小明,你的自行车怎么在门外?
xiǎo míng, nǐ de zì xíng chē zěn me zài mén wài?
Tiểu Minh, sao xe đạp của con lại để ngoài cửa?
可以啊,下午两点我在学校门口等你。
kě yǐ a, xià wǔ liǎng diǎn wǒ zài xué xiào mén kǒu děng nǐ。
Được chứ, hai giờ chiều mình đợi bạn ở cổng trường.
宾馆的门开着吗?
bīn guǎn de mén kāi zhe ma?
Cửa khách sạn có mở không?
李月,门外笑着的那个女孩子是谁?
lǐ yuè, mén wài xiào zhe de nà ge nǚ hái zi shì shuí?
Lý Nguyệt, cô gái đang cười ngoài cửa kia là ai vậy?

Cụm từ thường gặp có 门

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

门 môn · 23 từ