阀门 (fámén, Hán Việt: phiệt môn) nghĩa là van (cơ khí). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
阀门 (fámén, Hán Việt: phiệt môn) nghĩa là van (cơ khí). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.