花 (huā, Hán Việt: hoa) nghĩa là hoa; tiêu (tiền, thời gian). Đây là từ vựng HSK 2.
Cụm từ thường gặp có 花
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
花 (huā, Hán Việt: hoa) nghĩa là hoa; tiêu (tiền, thời gian). Đây là từ vựng HSK 2.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.