Tâm HSK

花瓶

huāpíng
hoa bình
bình hoa; (bóng) nhân viên nữ chỉ có ngoại hình mà không có năng lực

花瓶 (huāpíng, Hán Việt: hoa bình) nghĩa là bình hoa; (bóng) nhân viên nữ chỉ có ngoại hình mà không có năng lực. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

花 hoa · 22 từ

瓶 bình · 3 từ