Tâm HSK

花样

huāyàng
hoa dạng
mẫu; một cách làm gì đó; mánh khóe

花样 (huāyàng, Hán Việt: hoa dạng) nghĩa là mẫu; một cách làm gì đó; mánh khóe. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

花 hoa · 22 từ

样 dạng · 23 từ