一路 (yīlù, Hán Việt: nhất lộ) nghĩa là cả chặng đường; suốt dọc đường; đi cùng đường. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 一路
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống