Tâm HSK

掉队

diàoduì
điệu đội
bị tụt lại; phải rời khỏi

掉队 (diàoduì, Hán Việt: điệu đội) nghĩa là bị tụt lại; phải rời khỏi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

掉 điệu · 6 từ

队 đội · 16 từ