墨 mòmặcthỏi mực; mực Tàu; hình phạt xăm chữ lên trán nạn nhân HSK 7–9 墨 (mò, Hán Việt: mặc) nghĩa là thỏi mực; mực Tàu; hình phạt xăm chữ lên trán nạn nhân. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 墨 Cụm từ thường gặp có 墨墨水mòshuǐmực