站住 (zhànzhù, Hán Việt: trạm trụ) nghĩa là đứng lại. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
站 trạm · 9 từ
车站chēzhànbến xe, nhà ga火车站huǒchēzhànga tàu hỏa网站wǎngzhàntrang web加油站jiāyóuzhàntrạm xăng站台zhàntáisân ga地铁站dìtiězhànga tàu điện ngầm站立zhànlìđứng核电站hédiànzhànnhà máy điện hạt nhân