核电站 (hédiànzhàn, Hán Việt: hạch điện trạm) nghĩa là nhà máy điện hạt nhân. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
核 hạch · 9 từ
核心héxīnlõi考核kǎohékiểm tra核武器héwǔqìvũ khí hạt nhân核实héshíxác minh审核shěnhékiểm toán核桃hétaoquả óc chó核对héduìkiểm tra核能hénéngnăng lượng hạt nhân
电 điện · 41 từ
电话diànhuàđiện thoại电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim电影diànyǐngphim电视diànshìtruyền hình电脑diànnǎomáy tính打电话dǎdiànhuàgọi điện thoại电梯diàntīthang máy电视剧diànshìjùphim truyền hình