汽车 (qìchē, Hán Việt: khí xa) nghĩa là xe hơi; xe ô tô; xe buýt. Đây là từ vựng HSK 3.
Câu ví dụ với 汽车
不太远,坐公共汽车二十分钟就到。
bú tài yuǎn, zuò gōng gòng qì chē èr shí fēn zhōng jiù dào。
Không xa lắm, đi xe buýt hai mươi phút là tới.
我在等公共汽车呢,车太慢了。
wǒ zài děng gōng gòng qì chē ne, chē tài màn le。
Tôi đang đợi xe buýt đây, xe chậm quá.
我坐公共汽车,要一个多小时。
wǒ zuò gōng gòng qì chē, yào yí gè duō xiǎo shí。
Tôi đi xe buýt, mất hơn một tiếng.
张东坐公共汽车去机场,路上车太多了,公共汽车非常慢。
zhāng dōng zuò gōng gòng qì chē qù jī chǎng, lù shang chē tài duō le, gōng gòng qì chē fēi cháng màn。
Trương Đông đi xe buýt ra sân bay, trên đường xe cộ quá đông, xe buýt đi rất chậm.
Cụm từ thường gặp có 汽车
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.