比 (bǐ, Hán Việt: tỉ) nghĩa là hơn, so với. Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 11 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 比
哥哥比我高。
gē ge bǐ wǒ gāo。
Anh trai cao hơn tôi.
这个比那个便宜二十块钱。
zhè ge bǐ nà ge pián yi èr shí kuài qián。
Cái này rẻ hơn cái kia hai mươi tệ.
她比我小两岁,去年开始学唱歌。
tā bǐ wǒ xiǎo liǎng suì, qù nián kāi shǐ xué chàng gē。
Cô ấy nhỏ hơn tôi hai tuổi, năm ngoái bắt đầu học hát.
那件比这件便宜二十块。
nà jiàn bǐ zhè jiàn pián yi èr shí kuài。
Cái đó rẻ hơn cái này hai mươi tệ.
有,我哥哥比我大三岁。
yǒu, wǒ gē ge bǐ wǒ dà sān suì。
Có, anh trai mình hơn mình ba tuổi.
Cụm từ thường gặp có 比
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.