姓 (xìng, Hán Việt: tính) nghĩa là họ (tên họ). Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 11 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 姓
她是我的同学,姓李。
tā shì wǒ de tóng xué, xìng lǐ。
Cô ấy là bạn học của tôi, họ Lý.
姓 (xìng, Hán Việt: tính) nghĩa là họ (tên họ). Đây là từ vựng HSK 2, có trong HSK2 Bài 11 của giáo trình chuẩn.