Tâm HSK

儒学

rúxué
nho học
Nho giáo

儒学 (rúxué, Hán Việt: nho học) nghĩa là Nho giáo. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

儒 nho · 2 từ

学 học · 59 từ