儒学 (rúxué, Hán Việt: nho học) nghĩa là Nho giáo. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
儒学 (rúxué, Hán Việt: nho học) nghĩa là Nho giáo. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.