Tâm HSK

长江

chángjiāng
trường giang
sông Trường Giang, hay sông Dương Tử

长江 (chángjiāng, Hán Việt: trường giang) nghĩa là sông Trường Giang, hay sông Dương Tử. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

长 trường · 57 từ