茶 (chá, Hán Việt: trà) nghĩa là trà; cây trà. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 8 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 茶
一杯茶,谢谢。
yì bēi chá, xiè xiè。
Một cốc trà, cảm ơn.
我想喝茶。
wǒ xiǎng hē chá。
Tôi muốn uống trà.
我想喝茶。你呢?
wǒ xiǎng hē chá。 nǐ ne?
Tôi muốn uống trà. Còn bạn?
我想吃米饭,喝茶。
wǒ xiǎng chī mǐ fàn, hē chá。
Tôi muốn ăn cơm, uống trà.
好。你想喝什么茶?
hǎo。 nǐ xiǎng hē shén me chá?
Vâng. Chị muốn uống trà gì ạ?