Tâm HSK

雨

yǔ
vũ
mưa

雨 (yǔ, Hán Việt: vũ) nghĩa là mưa. Đây là từ vựng HSK 1.

Các nghĩa và cách đọc

  • yǔ mưa; Lượng từ: 陣|阵[zhen4], 場|场[chang2]
  • yù (văn học) mưa; (mưa, tuyết, v.v.) rơi; rơi xuống

Câu ví dụ với 雨

因为下雨了,所以我没去打篮球。
yīn wèi xià yǔ le, suǒ yǐ wǒ méi qù dǎ lán qiú。
Vì trời mưa nên tôi không đi chơi bóng rổ.
明天可能会下雨。
míng tiān kě néng huì xià yǔ。
Ngày mai có lẽ sẽ mưa.
明天会下雨吗?
míng tiān huì xià yǔ ma?
Ngày mai có mưa không?
明天不会下雨。
míng tiān bú huì xià yǔ。
Ngày mai sẽ không mưa.
会下雨吗?
huì xià yǔ ma?
Có mưa không?

Cụm từ thường gặp có 雨

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

雨 vũ · 9 từ