Tâm HSK

导向

dǎoxiàng
đạo hướng
được định hướng tới; định hướng

导向 (dǎoxiàng, Hán Việt: đạo hướng) nghĩa là được định hướng tới; định hướng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

导 đạo · 17 từ

向 hướng · 25 từ