Tâm HSK

叫

jiào
khiếu
kêu; gọi; đặt hàng
小明!

叫 (jiào, Hán Việt: khiếu) nghĩa là kêu; gọi; đặt hàng. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 3 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 叫

今天他要去机场接一个美国朋友,他叫大卫。
jīn tiān tā yào qù jī chǎng jiē yí gè měi guó péng yǒu, tā jiào dà wèi。
Hôm nay anh phải ra sân bay đón một người bạn Mỹ tên là David.
你叫什么名字?
nǐ jiào shén me míng zì?
Bạn tên là gì?
他叫什么?
tā jiào shén me?
Anh ấy tên là gì?
你好!你叫什么名字?
nǐ hǎo! nǐ jiào shén me míng zì?
Chào bạn! Bạn tên là gì?
我叫李月。
wǒ jiào lǐ yuè。
Tôi tên là Lý Nguyệt.

Cụm từ thường gặp có 叫