教学楼 (jiàoxuélóu, Hán Việt: giáo học lâu) nghĩa là tòa nhà trường học; tòa nhà học thuật. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
教 giáo · 25 từ
教室jiàoshìphòng học教育jiàoyùgiáo dục教授jiàoshòugiáo sư教练jiàoliànngười hướng dẫn教师jiàoshīgiáo viên教学jiāoxuédạy请教qǐngjiàohỏi để được hướng dẫn教材jiàocáitài liệu giảng dạy
学 học · 59 từ
大学dàxuétrường đại học上学shàngxuéđi học小学xiǎoxuétrường tiểu học中学zhōngxuétrường trung học大学生dàxuéshēngsinh viên小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học开学kāixuékhai giảng, bắt đầu năm học