工艺品 (gōngyìpǐn, Hán Việt: công nghệ phẩm) nghĩa là đồ thủ công; sản phẩm thủ công. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
工 công · 39 từ
工作gōngzuòlàm việc工作日gōngzuòrìngày làm việc工人gōngréncông nhân工资gōngzītiền lương工厂gōngchǎngnhà máy打工dǎgōnglàm công việc tạm thời hoặc không…员工yuángōngnhân viên工具gōngjùcông cụ
艺 nghệ · 9 từ
艺术yìshùnghệ thuật工艺gōngyìthủ công mỹ nghệ艺人yìrénnghệ sĩ biểu diễn技艺jìyìkỹ năng文艺wényìvăn học và nghệ thuật手艺shǒuyìsự khéo léo演艺圈yǎnyìquāngiới showbiz学艺xuéyìhọc một kỹ năng hoặc nghệ thuật