艺人 (yìrén, Hán Việt: nghệ nhân) nghĩa là nghệ sĩ biểu diễn; diễn viên. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
艺 nghệ · 9 từ
艺术yìshùnghệ thuật工艺gōngyìthủ công mỹ nghệ技艺jìyìkỹ năng文艺wényìvăn học và nghệ thuật手艺shǒuyìsự khéo léo演艺圈yǎnyìquāngiới showbiz工艺品gōngyìpǐnđồ thủ công学艺xuéyìhọc một kỹ năng hoặc nghệ thuật