散发 (sànfā, Hán Việt: tán phát) nghĩa là phân phối; phát ra; phát hành. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
散 tán · 8 từ
散步sànbùđi dạo分散fēnsànphân tán散文sǎnwénvăn xuôi扩散kuòsànlan truyền解散jiěsàngiải tán疏散shūsànphân tán散布sànbùphát tán