散布 (sànbù, Hán Việt: tán bố) nghĩa là phát tán. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
散 tán · 8 từ
散步sànbùđi dạo分散fēnsànphân tán散发sànfāphân phối散文sǎnwénvăn xuôi扩散kuòsànlan truyền解散jiěsàngiải tán疏散shūsànphân tán