司空见惯 (sīkōngjiànguàn, Hán Việt: ti không kiến quán) nghĩa là chuyện thường gặp (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
司 ti · 10 từ
公司gōngsīcông ty司机sījītài xế司法sīfǎtư pháp官司guānsivụ kiện上司shàngsisếp司令sīlìngsĩ quan chỉ huy寿司shòusīsushi打官司dǎguānsikhởi kiện
空 không · 28 từ
空调kōngtiáođiều hòa không khí空气kōngqìkhông khí空间kōngjiānkhông gian天空tiānkōngbầu trời空中kōngzhōngtrên bầu trời航空hángkōnghàng không太空tàikōngkhông gian vũ trụ空地kōngdìkhông đối đất
见 kiến · 42 từ
听见tīngjiànnghe thấy看见kànjiànnhìn thấy再见zàijiàntạm biệt见面jiànmiàngặp mặt不见bùjiànkhông gặp遇见yùjiàngặp gỡ常见chángjiànthường thấy意见yìjiàný kiến