笔 (bǐ, Hán Việt: bút) nghĩa là bút. Đây là từ vựng HSK 2.
Câu ví dụ với 笔
这不是你的铅笔吗?
zhè bú shì nǐ de qiān bǐ ma?
Đây chẳng phải bút chì của bạn sao?
是我的铅笔。您不是我们班的老师吗?
shì wǒ de qiān bǐ。 nín bú shì wǒ men bān de lǎo shī ma?
Là bút chì của em. Chẳng phải cô là giáo viên lớp em sao?
拿着铅笔和书,可能在等老师呢。
ná zhe qiān bǐ hé shū, kě néng zài děng lǎo shī ne。
Cầm bút chì với sách, có lẽ đang đợi cô giáo đấy.