双方 (shuāngfāng, Hán Việt: song phương) nghĩa là song phương; hai bên; cả hai bên liên quan. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
双 song · 9 từ
双手shuāngshǒucả hai tay双重shuāngchóngkép双胞胎shuāngbāotāisinh đôi双向shuāngxiànghai chiều双边shuāngbiānsong phương双打shuāngdǎđánh đôi举世无双jǔshìwúshuāngvô song双赢shuāngyíngcó lợi cho cả hai bên