Tâm HSK

摸

mō
mạc
sờ bằng tay; chạm; vuốt

摸 (mō, Hán Việt: mạc) nghĩa là sờ bằng tay; chạm; vuốt. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 摸