Tâm HSK

举世无双

jǔshìwúshuāng
cử thế vô song
vô song (thành ngữ); số một thế giới; độc nhất; vô đối

举世无双 (jǔshìwúshuāng, Hán Việt: cử thế vô song) nghĩa là vô song (thành ngữ); số một thế giới; độc nhất; vô đối. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

举 cử · 20 từ

世 thế · 15 từ

无 vô · 76 từ

双 song · 9 từ