盛气凌人 (shèngqìlíngrén, Hán Việt: thịnh khí lăng nhân) nghĩa là hách dịch; bắt nạt kiêu ngạo. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
盛 thịnh · 11 từ
盛大shèngdàhoành tráng旺盛wàngshèngmãnh liệt丰盛fēngshèngphong phú盛会shènghuìđại hội盛开shèngkāinở rộ盛行shèngxíngthịnh hành盛产shèngchǎnsản xuất dồi dào盛情shèngqíngân tình sâu sắc
气 khí · 71 từ
天气tiānqìthời tiết不客气bùkèqikhông có chi生气shēngqìnổi giận空气kōngqìkhông khí脾气píqitính cách客气kèqilịch sự力气lìqisức mạnh气候qìhòukhí hậu