Tâm HSK

盛会

shènghuì
thịnh hội
đại hội; sự kiện nổi bật

盛会 (shènghuì, Hán Việt: thịnh hội) nghĩa là đại hội; sự kiện nổi bật. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

盛 thịnh · 11 từ

会 hội · 55 từ