Tâm HSK

盛行

shèngxíng
thịnh hành
thịnh hành; phổ biến; đang lưu hành

盛行 (shèngxíng, Hán Việt: thịnh hành) nghĩa là thịnh hành; phổ biến; đang lưu hành. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

盛 thịnh · 11 từ

行 hành · 58 từ