Tâm HSK

感触

gǎnchù
cảm xúc
suy nghĩ và cảm xúc; xúc động; cảm động

感触 (gǎnchù, Hán Việt: cảm xúc) nghĩa là suy nghĩ và cảm xúc; xúc động; cảm động. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

感 cảm · 32 từ

触 xúc · 8 từ