Tâm HSK

触目惊心

chùmùjīngxīn
xúc mục kinh tâm
nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc; kinh khủng khi thấy; cảnh…

触目惊心 (chùmùjīngxīn, Hán Việt: xúc mục kinh tâm) nghĩa là nghĩa đen: chấn động mắt, kinh ngạc tim (thành ngữ); sốc; kinh khủng khi thấy; cảnh…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

触 xúc · 8 từ

目 mục · 28 từ

惊 kinh · 19 từ

心 tâm · 105 từ