Tâm HSK

深入人心

shēnrùrénxīn
thâm nhập nhân tâm
đi sâu vào lòng người; có tác động thực sự đến người dân (thành ngữ)

深入人心 (shēnrùrénxīn, Hán Việt: thâm nhập nhân tâm) nghĩa là đi sâu vào lòng người; có tác động thực sự đến người dân (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

深 thâm · 23 từ

入 nhập · 30 từ

人 nhân · 142 từ

心 tâm · 105 từ