深入人心
shēnrùrénxīn
thâm nhập nhân tâm
đi sâu vào lòng người; có tác động thực sự đến người dân (thành ngữ)
深入人心 (shēnrùrénxīn, Hán Việt: thâm nhập nhân tâm) nghĩa là đi sâu vào lòng người; có tác động thực sự đến người dân (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
深 thâm · 23 từ
深刻shēnkèsâu sắc深入shēnrùthâm nhập sâu深度shēndùđộ sâu加深jiāshēnlàm sâu sắc hơn深远shēnyuǎntác động sâu rộng深厚shēnhòusâu sắc深夜shēnyèrất khuya深处shēnchùvực sâu
入 nhập · 30 từ
进入jìnrùđi vào加入jiārùtrở thành thành viên收入shōurùthu vào入口rùkǒulối vào入学rùxuévào trường hoặc cao đẳng投入tóurùném vào深入shēnrùthâm nhập sâu输入shūrùnhập khẩu
人 nhân · 142 từ
家人jiārénngười nhà女人nǚrénphụ nữ别人biérenngười khác男人nánrénmột người đàn ông病人bìngrénngười bệnh大人dàrenngười lớn老人lǎorénông già hoặc bà già客人kèrénkhách thăm