Tâm HSK

盛情

shèngqíng
thịnh tình
ân tình sâu sắc; hiếu khách tuyệt vời

盛情 (shèngqíng, Hán Việt: thịnh tình) nghĩa là ân tình sâu sắc; hiếu khách tuyệt vời. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

盛 thịnh · 11 từ

情 tình · 52 từ