Tâm HSK

中庸

zhōngyōng
trung dong
trung dung (Nho giáo); (văn học) (người) tầm thường; bình thường

中庸 (zhōngyōng, Hán Việt: trung dong) nghĩa là trung dung (Nho giáo); (văn học) (người) tầm thường; bình thường. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

中 trung · 51 từ

庸 dong · 2 từ