Tâm HSK

小康

xiǎokāng
tiểu khang
khá giả; ấm no; một giai đoạn hoà bình và thịnh vượng

小康 (xiǎokāng, Hán Việt: tiểu khang) nghĩa là khá giả; ấm no; một giai đoạn hoà bình và thịnh vượng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

小 tiểu · 45 từ

康 khang · 3 từ