心灵手巧 (xīnlíngshǒuqiǎo, Hán Việt: tâm linh thủ xảo) nghĩa là khéo léo; thông minh; tinh xảo. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
心 tâm · 105 từ
担心dānxīnlo lắng开心kāixīncảm thấy vui关心guānxīnquan tâm đến心里xīnlingực小心xiǎoxīncẩn thận放心fàngxīncảm thấy nhẹ nhõm心情xīnqíngtâm trạng内心nèixīntrái tim
灵 linh · 12 từ
灵活línghuólinh hoạt心灵xīnlíngsáng dạ灵魂línghúnlinh hồn灵感línggǎncảm hứng失灵shīlínghỏng灵敏língmǐnthông minh灵通língtōngnhanh và nhiều机灵jīlingthông minh
手 thủ · 72 từ
手机shǒujīđiện thoại di động手表shǒubiǎođồng hồ đeo tay洗手间xǐshǒujiānnhà vệ sinh歌手gēshǒuca sĩ选手xuǎnshǒuvận động viên手术shǒushùca phẫu thuật对手duìshǒuđối thủ手段shǒuduànphương pháp