马后炮
mǎhòupào
mã hậu pháo
nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự…
马后炮 (mǎhòupào, Hán Việt: mã hậu pháo) nghĩa là nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
马 mã · 11 từ
马上mǎshàngngay lập tức马路mǎlùđường phố马虎mǎhucẩu thả马车mǎchēxe ngựa kéo马桶mǎtǒngbô马力mǎlìmã lực黑马hēimǎngựa ô骏马jùnmǎngựa đẹp
后 hậu · 51 từ
以后yǐhòusau này, sau khi后面hòumianphía sau最后zuìhòucuối cùng然后ránhòusau đó后来hòuláisau này后天hòutiānngày mốt后年hòuniánnăm sau nữa之后zhīhòusau