Tâm HSK

马后炮

mǎhòupào
mã hậu pháo
nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự…

马后炮 (mǎhòupào, Hán Việt: mã hậu pháo) nghĩa là nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

马 mã · 11 từ

后 hậu · 51 từ

炮 pháo · 2 từ