Tâm HSK

爱面子

àimiànzi
ái diện tử
thích giữ thể diện; nhạy cảm về cách người khác đánh giá mình; tự ái

爱面子 (àimiànzi, Hán Việt: ái diện tử) nghĩa là thích giữ thể diện; nhạy cảm về cách người khác đánh giá mình; tự ái. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

爱 ái · 21 từ

面 diện · 62 từ

子 tử · 146 từ