可歌可泣
kěgēkěqì
khả ca khả khấp
nghĩa đen: có thể hát hoặc có thể khóc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm động sâu sắc; vui…
可歌可泣 (kěgēkěqì, Hán Việt: khả ca khả khấp) nghĩa là nghĩa đen: có thể hát hoặc có thể khóc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm động sâu sắc; vui…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
可 khả · 45 từ
可以kěyǐcó thể可能kěnéngcó thể, có lẽ可是kěshìnhưng可爱kěàiđáng yêu可惜kěxīthật đáng tiếc可怕kěpàkinh khủng可靠kěkàođáng tin cậy可见kějiàncó thể thấy rõ
歌 ca · 19 từ
唱歌chàng gēhát歌手gēshǒuca sĩ歌声gēshēnggiọng hát歌曲gēqǔbài hát歌词gēcílời bài hát歌唱gēchànghát诗歌shīgēbài thơ国歌guógēquốc ca