Tâm HSK

可歌可泣

kěgēkěqì
khả ca khả khấp
nghĩa đen: có thể hát hoặc có thể khóc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm động sâu sắc; vui…

可歌可泣 (kěgēkěqì, Hán Việt: khả ca khả khấp) nghĩa là nghĩa đen: có thể hát hoặc có thể khóc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm động sâu sắc; vui…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

可 khả · 45 từ

歌 ca · 19 từ

泣 khấp · 2 từ