心里话 (xīnlihuà, Hán Việt: tâm lý thoại) nghĩa là (bày tỏ) cảm xúc thật; suy nghĩ trong lòng; tâm tư thầm kín. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
心 tâm · 105 từ
担心dānxīnlo lắng开心kāixīncảm thấy vui关心guānxīnquan tâm đến心里xīnlingực小心xiǎoxīncẩn thận放心fàngxīncảm thấy nhẹ nhõm心情xīnqíngtâm trạng内心nèixīntrái tim
里 lý · 16 từ
这里zhèlǐở đây, chỗ này哪里nǎlǐở đâu那里nàlǐở đó, chỗ kia里面lǐmiànbên trong心里xīnlingực公里gōnglǐkilômét里头lǐtoubên trong家里jiālǐnhà