Tâm HSK

心里话

xīnlihuà
tâm lý thoại
(bày tỏ) cảm xúc thật; suy nghĩ trong lòng; tâm tư thầm kín

心里话 (xīnlihuà, Hán Việt: tâm lý thoại) nghĩa là (bày tỏ) cảm xúc thật; suy nghĩ trong lòng; tâm tư thầm kín. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

心 tâm · 105 từ

里 lý · 16 từ

话 thoại · 32 từ