感恩 (gǎnēn, Hán Việt: cảm ân) nghĩa là biết ơn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
感 cảm · 32 từ
感到gǎndàocảm thấy感冒gǎnmàobị cảm lạnh感兴趣gǎnxìngqùcảm thấy hứng thú感觉gǎnjuécảm giác感谢gǎnxiècảm ơn感情gǎnqíngcảm xúc感受gǎnshòucảm nhận感动gǎndònglàm cảm động