Tâm HSK

恩赐

ēncì
ân tứ
ban phát (ưu ái, từ thiện,...)

恩赐 (ēncì, Hán Việt: ân tứ) nghĩa là ban phát (ưu ái, từ thiện,...). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

恩 ân · 6 từ

赐 tứ · 2 từ