Tâm HSK

恩情

ēnqíng
ân tình
lòng tốt; tình cảm; ân sủng

恩情 (ēnqíng, Hán Việt: ân tình) nghĩa là lòng tốt; tình cảm; ân sủng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

恩 ân · 6 từ

情 tình · 52 từ