Tâm HSK

治学

zhìxué
trì học
học thuật; nghiên cứu trình độ cao; làm nghiên cứu học thuật

治学 (zhìxué, Hán Việt: trì học) nghĩa là học thuật; nghiên cứu trình độ cao; làm nghiên cứu học thuật. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

治 trì · 13 từ

学 học · 59 từ