Tâm HSK

赐教

cìjiào
tứ giáo
(kính ngữ) chỉ giáo; khai sáng

赐教 (cìjiào, Hán Việt: tứ giáo) nghĩa là (kính ngữ) chỉ giáo; khai sáng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

赐 tứ · 2 từ

教 giáo · 25 từ