Tâm HSK

中小学

zhōngxiǎoxué
trung tiểu học
trường trung học và tiểu học

中小学 (zhōngxiǎoxué, Hán Việt: trung tiểu học) nghĩa là trường trung học và tiểu học. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

中 trung · 51 từ

小 tiểu · 45 từ

学 học · 59 từ